Trang chủ   Email   Sơ đồ site
Thứ tư 24/04/2019 20:53:08   Tiếng việt   English  
 
Tin nổi bật
 Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Nguyễn Hoàng Hiệp làm việc với Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam 
 Thông tin Luận án Tiến sỹ Kỹ thuật (NCS. Ngô Đức Trung) 
 Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy lợi số 52 năm 2018 
 
  Phần mềm Quản lý KHCN  
QP.TL.C-6-77 - Quy phạm Tính toán các đặc trưng thủy văn thiết kế

MỤC LỤC

 

Chương I.  Những quy định chung  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

7

Chương II. Tính toán dòng chảy năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

10

- Tính toán dòng chảy năm trong trường hợp có tài liệu đo đạc thủy văn. . . . . . . . . . . . .

10

- Tính toán dòng chảy năm trong trường hợp có ít tài liệu quan trắc thủy văn. . . . . . . . .

14

- Kéo dài liệt tài liệu dòng chảy năm trong trường hợp thời kỳ đo đạc ngắn . . . . . . . . . .

16

- Tính toán dòng chảy năm khi không có tài liệu quan trắc thủy văn. . . . . . . . . . . . . . . . .

17

- Hệ số hiệu chỉnh dòng chảy do ảnh hưởng những hoạt động kinh tế để khai thác lưu vực . . . .

21

- Lượng nước gia nhập vào khu vực giữa các trạm lân cận trên sông . . . . . . . . . . . . . . .

22

Chương III. Tính toán phân phối dòng chảy trong năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

23

- Tính toán phân phối dòng chảy khi có tài liệu quan trắc thủy văn. . . . . . . . . . . . . . . . . .

24

- Tính toán phân phối dòng chảy trong năm khi không có hoặc có ít tài liệu quan trắc thủy văn. .

28

Chương IV. Tính toán dòng chảy lũ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

38

- Tính lưu lượng lớn nhất trong trường hợp có nhiều tài liệu đo đạc thủy văn . . . . . . . . .

38

- Tính lưu lượng lớn nhất trong trường hợp không có tài liệu đo đạc thủy văn . . . . . . . .

41

- Tính tổng lượng lũ thiết kế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  

55

- Xây dựng đường quá trình lũ thiết kế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

56

Chương V. Tính mực nước cao nhất trong sông, hồ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

62

- Tính mức nước cao nhất khi liệt quan trắc dài. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

62

- Tính mực nước cao nhất trong sông khi thiếu hoặc không có số liệu đo thủy văn. . . . .

64

- Tính mức nước cao nhất trong hồ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

65

Chương VI. Dòng chảy nhỏ nhất trong sông. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

66

- Tính lưu lượng nhỏ nhất trong trường hợp có tài liệu đo đạc thủy văn. . . . . . . . . . . . . .

66

- Tính lưu lượng nhỏ nhất trong trường hợp thiếu và không có tài liệu thực đo. . . . . . . .

67

Các phụ lục kèm theo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

79

Xem chi tiết: QP.TL.C-6-77 - Quy phạm Tính toán các đặc trưng thủy văn thiết kế

 

 
 
Thông báo
 Bảo vệ luận án Tiến sỹ cấp Viện (NCS. Nguyễn Tuấn Anh) [12/11/2018]
 Bảo vệ luận án Tiến sỹ cấp Viện (NCS. Nguyễn Xuân Lâm) [18/10/2018]
 Bảo vệ luận án Tiến sỹ cấp Viện (NCS. Nguyễn Quang An) [18/10/2018]
 
Văn bản pháp quy
 
 
VIDEO
Xem tiếpxemtiep
 
 
LIÊN KẾT
 
 
THÔNG TIN HỮU ÍCH

Thời tiết



 
 
 
© Cơ quan chủ quản: VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI VIỆT NAMSố người đang online: 81
Địa chỉ: 171 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 84.43.8522086, Fax: 84.43.5632827 Tổng số người truy cập: 33,317,841
Giấy phép xuất bản số: 200/GP - BC, Cục Báo chí - BVHTT, cấp ngày 02/11/2005  
Ghi rõ nguồn 'Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam' hoặc 'VAWR.ORG.VN' khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.
® Powered by VAWR