Thống kê đề tài dự án năm 2012
15/03/2016THỐNG KÊ DANH MỤC ĐỀ TÀI DỰ ÁN NĂM 2012
TT |
Nội dung | Thời gian thực hiện | Chủ nhiệm | |
Bắt đầu | Kết thúc | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (8) |
A | Nhiệm vụ cấp Nhà nước |
|
|
|
I | Đề tài |
|
|
|
1 | Nghiên cứu nguyên nhân, cơ chế diễn biến hình thái và đề xuất các giải pháp KHCN nhằm ổn định vùng cửa biển Lộc An, cửa Lấp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 2010 | 5/2013 | TS Trương Văn Bốn – Phòng TNTĐ |
2 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất giải pháp tổng thể để ổn định vùng bờ biển Nam Định từ cửa Ba Lạt đến cửa Đáy | 2010 | 6/2013 | TS. Nguyễn Khắc Nghĩa– Phòng TNTĐ |
3 | Nghiên cứu ảnh hưởng hoạt động khai thác cát đến thay đổi lòng dẫn sông Cửu Long (sông Tiền, sông Hậu) và đề xuất giải pháp quản lý, quy hoạch khai thác hợp lý | 2010 | 5/2013 | PGS.TS Lê Mạnh Hùng |
4 | Nghiên cứu các giải pháp công nghệ và thiết bị xử lý nền móng dưới nước cho đập xà lan | 2010 | 6/2013 | ThS Trần Văn Thái – Viện Thủy công |
5 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành bơm cột nước thấp, lưu lượng lớn để chống ngập cho các thành phố ven biển | 2010 | 9/2012 | TS Phạm Văn Thu – Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi |
6 | Nghiên cứu và xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) phục vụ công tác quản lý và khai thác các nguồn tài nguyên nước ở Việt nam | 6/2010 | 6/2013 | TS Nguyễn Tùng Phong |
7 | Nghiên cứu các giải pháp nâng cấp và hiện đại hóa hệ thống thủy lợi phục vụ phát triên nông thôn mới vùng đồng bằng sông Hồng | 8/2010 | 3/2013 | GS.TS Nguyễn Tuấn Anh |
8 | Nghiên cứu các giải pháp nâng cấp và hiện đại hóa hệ thống thủy lợi phục vụ phát triên nông thôn mới vùng đồng bằng sông Cửu Long | 6/2010 | 3/2013 | ThS Nguyễn Đình Vượng |
9 | Nghiên ứu các giải pháp nhằm đảm bảo nước tưới chủ động cho hệ thống các trạm bơm ở hạ du hệ thống sông Hồng – Thái Bình trong điều kiện mực nước sông xuống thấp | 2011 | 6/2013 | GS.TS Nguyễn Danh Liên |
10 | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp ổn định tỷ lệ phân lưu hợp lý tại các phân lưu sông Hồng, sông Đuống và sông Hồng, sông Luộc | 2011 | 12/2013 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quỳnh |
11 | Nghiên cứu cơ chế hình thành và phát triển vùng bồi tụ ven bờ và các giải pháp khoa học và công nghệ để phát triển bền vững kinh tế-xã hội vùng biển Cà Mau | 2011 | 2013 | TS. Nguyễn Hữu Nhân |
12 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của dòng chảy kiệt phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy sản vùng hạ du sông Cả và sông Mã | 6/2011 | 10/2014 | PGS TS. Nguyên Quang Trung |
13 | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp thủy lợi kết hợp nông nghiệp để ứng phó với hạn hán và xâm nhập mặn tại các tỉnh ven biển đồng bằng sông Hồng | 6/2011 | 10/2014 | TS. Vũ Thế Hải |
14 | Nghiên cứu biến động của chế độ thủy thạch động lực vùng cửa sông ven biển chịu tác động của Dự án đê biển Vũng Tàu – Gò Công. | 2011 | 2014 | ThS. Trần Bá Hoằng |
15 | Nghiên cứu kết cấu công trình và giải pháp xây dựng tuyến đê biển Vũng Tàu – Gò Công. | 2011 | 10/2014 | PGS. TS Trần Đình Hoà |
16 | Nghiên cứu giải pháp tổng thể xây dựng tuyến đê biển vịnh Rạch Giá-Kiên Giang. | 2011 | 2014 | ThS. Nguyễn Phú Quỳnh |
17 | Nghiên cứu, đánh giá tác động của Dự án đê biển vịnh Rạch Giá-Kiên Giang đến kinh tế, xã hội, môi trường, hệ sinh thái trong khu vực | 2011 | 2014 | TS. Trịnh Thị Long |
18 | Nghiên cứu công nghệ phòng trừ sinh vật gây hại các công trình di sản văn hóa thế giới: Cố đô Huế, Thánh địa Mỹ Sơn và khu phố cổ Hội An | 2011 | 2015 | TS. Nguyễn Quốc Huy |
19 | Nghiên cứu nguyên nhân làm suy giảm rừng ngập mặn và các giải pháp công nghệ trồng cây ngập mặn tại vùng bãi xói lở ở các tỉnh ven biển đồng bằng sông Cưu Long | 2011 | 2015 | TS. Phạm Minh Cương |
20 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị tự động vớt rác và tự động di chuyển, đề xuất giải pháp công trình phù hợp với thiết bị tại cửa lấy nước các công trình thủy lợi | 2012 | 2014 | ThS. Nguyễn Hữu Quế |
II | Dự án SXTN |
|
|
|
1 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị vớt rác tự động để vớt chất thải trước cửa lấy nước của trạm bơm công suất lớn | 2010 | 3/2012 | ThS Nguyễn Hữu Quế - Viện Bơm và Thiết bị thủy lợi |
2 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo bơm hướng trục ngang với kết cấu buồng xoắn kiểu HT3600-5 | 3/2010 | 3/2012 | ThS Đỗ Hồng Vinh - Viện Bơm và Thiết bị thủy lợi |
3 | Hoàn thiện công nghệ thông tin tự động hóa để xây dựng hệ thông tin quản lý cơ sở dữ liệu ngành thủy lợi phục vụ công tác phòng chống úng, hạn nhằm ứng phó với tình hình biến đổi khí hậu | 2010 | 10/2012 | ThS Nguyễn Quốc Hiệp – TT Công nghệ Phần mềm |
4 | Hoàn thiện công nghệ sản xuất thiết bị lọc nước lưu động sử dụng vật liệu nano phục vụ cấp nước ăn uống cho vùng ngập lũ miền Trung và đồng bằng sông Hồng. | 2011 | 2013 | ThS. Phạm Đình Kiên |
5 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo máy bơm sử dụng động cơ 33KW phù hợp đồng bằng sông Cửu Long | 2012 | 2013 | ThS. Nguyễn Quang Minh |
B | Nhiệm vụ cấp Bộ |
|
|
|
I | Đề tài |
|
|
|
1 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy bơm hướng trục ngang, chìm, kiểu capsule, tỷ tốc cao, lưu lượng từ 5000 -7000 m3/h. | 2009 | 6/2012 | TS. Phạm Văn Thu – Viện Bơm |
2 | Nghiên cứu đề xuất quy trình rửa mặn phục hồi vùng đất bị nhiễm mặn do nuôi trồng thủy sản thuộc 2 tỉnh Bạc Liêu và Cà Mau. | 2009 | 6/2012 | ThS. Nguyễn Đình Vượng – Viện miền Nam |
3 | Nghiên cứu giải pháp tổng thể bảo đảm phát triển bền vững các trang trại nuôi tôn nước lợ ở đồng bằng sông Cửu Long | 2010 | 2012 | TS. Trịnh Thị Long |
4 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và lắp đặt tổ máy diện thủy triều có công suất đến 5KW phục vụ dân sinh kinh tế vùng ven biển và Hải đảo | 2010 | 2012 | PGS.TS. Nguyễn Vũ Việt |
5 | Nghiên cứu xây dựng quy chế đặt hàng quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và mô hình quản lý thủy lợi cơ sở | 2010 | 2012 | PGS.TS Đoàn Thế Lợi – Viện Kinh tế |
6 | Nghiên cứu tác động của mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu đến hệ sinh thái rừng ngập mặn và cộng đồng dân cư ở vùng ven biển đồng bằng sông Hồng | 2010 | 2012 | ThS Trần Văn Đạt – Viện Kinh tế |
7 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị kiểm soát và điều khiển từ xa lượng nước phân phối trên hệ thống kênh tưới | 2010 | 2012 | ThS Nguyễn Quốc Hiệp – TT Công nghệ phần mềm |
8 | Nghiên cứ xây dựng phương pháp đánh giá tình trạng dễ bị tổn thương, đề xuất giải pháp ứng phó trong lĩnh vực nông nghiệp do tác động của biến đổi khí hậu | 2010 | 6/2012 | PGS.TS. Hà Lương Thuần – Viện Nước |
9 | Nghiên cứu cơ chế chính sách quản lý chất thải góp phần bảo vệ môi trường nông thôn | 2010 | 2012 | TS Vũ Thị Thanh Hương – Viện Nước |
10 | Nghiên cứu các giải pháp huy động cộng đồng tham gia quản lý môi trường trong chăn nuôi gia súc, gia cầm | 2010 | 2012 | ThS Vũ Quốc Chính – Viện Nước |
11 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý sản xuất lúa ở vùng đồng bằng sông Cửu Long | 2011 | 2013 | TSKH. Nguyễn Đăng Vỹ |
12 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát triển hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí | 2011 | 2013 | PGS.TS. Đoàn Doãn Tuấn |
13 | Nghiên cứu quy trình công nghệ và thiết bị tưới phù hợp với cây mía tại các vùng nguyên liệu tập trung. | 2011 | 2013 | ThS Trần Hùng |
14 | Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi | 2011 | 2013 | PGS.TS Đoàn Thế Lợi |
15 | Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng | 2011 | 2013 | ThS Sái Hồng Dương |
16 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống đồng bộ xử lý nước thải, bụi và khí thải cho các làng nghề chế biến gỗ, giấy. | 2011 | 2012 | TS. Vũ Chí Cường |
17 | Nghiên cứu giải pháp tạo nguồn, trữ và cấp nước ngọt phục vụ dân sinh kinh tế cho các đảo Hòn tre (Kiên Giang) và Phú Quý (Bình Thuận) | 2012 | 2014 | PGS.TS. Lương Văn Thanh |
18 | Nghiên cứu chế tạo thiết bị đo độ mặn và thiết kế hệ thống giám sát, cảnh báo xâm nhập mặn trên các hệ thống thủy lợi vùng ven biển đồng bằng sông Hồng | 2012 | 2014 | ThS. Hoàng Minh Tú |
19 | Nghiên cứu rủi ro tổng hợp (ngập lụt, xói lở, bồi lắng) do lũ, bão đối với cửa sông và ven bờ biển các tỉnh miền Trung và đề xuất các giải pháp giảm thiểu | 2012 | 2014 | TS. Trương Văn Bốn |
20 | Nghiên cứu hoàn thiện và bổ sung một số định mức trong xây dựng, duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi | 2012 | 2014 | ThS. Nguyễn Mạnh Hà |
21 | Nghiên cứu ứng dụng tràn có ngưỡng kiểu phím Piano vào xây dựng công trình thủy lợi ở Việt Nam | 2012 | 2014 | ThS. Nguyễn Thanh Hải |
22 | Nghiên cứu kết cấu cầu giao thông nông thôn đồng bằng sông cửu Long và sử dụng phụ gia hóa học cho công trình bê tông | 2012 | 2013 | TS. Ngô Anh Quân - Viện Thủy Công |
23 | Nghiên cứu chế độ, kỹ thuật tưới cho cây lạc xuân, bắp cải, cây dược liệu ở một số vùng đặc thù và công nghệ sử lý-tái sử dụng nước thải quy mô hộ gia đình để tưới. | 2012 | 2013 | TS. Lê Xuân Quang
|
24 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác hệ thống thủy lợi nội đồng
| 2012 | 2012 | ThS. Đặng Minh Tuyến; TT.PIM |
25 | Nghiên cứu giải pháp cải tạo và tự hóa điều khiển tự động trạm bơm đầu mối công suất từ 75kW đến 200kW | 2012 | 2013 | ThS. Nguyễn Ngọc Thắng -Viện Bơm & TBTL |
26 | Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy phát điện biomass từ phụ phẩm nông lâm nghiệp và thiết bị chiếu sáng công cộng sử dụng năng lượng mặt trời | 2012 | 2013 | ThS. Nguyễn Minh Việt - Viện Thủy điện & NLTT |
27 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao năng lực quản lý, thông tin về khoa học công nghệ thủy lợi | 2012 | 2013 | ThS. Trần Mạnh Trường- Viện KHTL VN |
28 | Nghiên cứu lựa chọn công thức vận chuyển bùn cát phù hợp với sông Hồng và xác định quá trình lan truyền của sóng qua rừng ngập mặn ven biển Hải Phòng - Thanh Hóa. | 2012 | 2012 | ThS. Hồ Việt Cường - Phòng TNTĐ |
II | Dự án SXTN |
|
|
|
1 | Hoàn thiện công nghệ chế tạo và thi công bê tông tự lèn (BTTL) trong xây dựng công trình thuỷ lợi | 2009 | 6/2012 | PGS.TS Hoàng Phó Uyên– Viện Thủy công |
2 | Hoàn thiện nâng cao khả năng chống thấm cho bê tông đầm lăn | 2008 | 12/2012 | PGS.TS Lê Minh |
3 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo, hướng dẫn lắp đặt và quản lý vận hành bơm thuỷ luân cải tiến phục vụ cấp nước cho các tỉnh miền núi phía Bắc và Tây Nguyên | 2009 | 12/2012 | PGS.TS. Nguyễn Vũ Việt – Viện Thủy điện |
4 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo các thiết bị đồng bộ tổ máy thủy điện công suất đến 500 KW điện áp thấp nhằm nâng cao hiệu quả các dự án | 2010 | 6/2013 | ThS Phạm Phúc Yên |
5 | Hoàn thiện công nghệ phòng trừ mối bảo vệ cây cà phê kinh doanh vùng Tây Nguyên nhằm nâng cao năng suất, chất lượng cà phê | 2010 | 2012 | TS. Nguyễn Tân Vương Tân Vương – Viện Mối |
6 | Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miển Trung | 2011 | 2013 | TS Phạm Minh Cương |
7 | Hoàn thiện công nghệ sản xuất vật liệu thẩm thấu kết tinh gốc xi măng (chống thấm, mài mòn, ăn mòn) và thi công cho kết cấu bê tông công trình thủy công | 2012 | 2013 | ThS. Nguyễn Quang Bình |
8 | Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo và thi công cống lắp ghép bằng BTCT và BTCT dự ứng lực ở Đồng bằng sông Cửu Long | 2012 | 2014 | ThS. Doãn Văn Huế |
9 | Hoàn thiện công nghệ ABR để xử lý và tái xử dụng nước thải phục vụ tưới cho cây trồng | 2012 | 2014 | PGS.TS. Lê Thị Kim Cúc |
| Nhiệm vụ bảo vệ môi trường |
|
|
|
1 | Đánh giá thực trạng các tổ chức dịch vụ môi trường, sự tham gia của cộng đồng trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn, đề xuất các giải pháp, quy trình xây dựng và nhân rộng các mô hình xã hội hóa công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn | 2010 | 2012 | ThS. Vũ Quốc Chính |
2 | Xây dựng Chương trình quản lý chất thải rắn nông thôn, làng nghề | 2011 | 2012 | ThS. Trần Thị Quỳnh Liên |
3 | Xây dựng hướng dẫn đánh giá tác động môi trường trong lĩnh vực thủy lợi | 2010 | 2012 | Viện Kỹ thuật biển |
| Nhiệm vụ nghiên cứu thường xuyên theo chức năng của Phòng Thí nghiệm trọng điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Nghiên cứu sử dụng thiết bị đo vận chuyển bùn cát đáy, bùn cát lơ lửng và áp dụng đo đạc thực tế để xác định tỷ lệ vận chuyển bùn cát đáy, bùn cát lơ lửng trên một vị trí thuộc sông Hồng, Đuống | 2011 | 2012 | ThS Trần Trung Đạt |
2 | Ứng dụng hệ thống thiết bị đo xói PV-09 đánh giá ảnh hưởng của thu hẹp lòng dẫn do công trình ngăn sông vùng triều đến thoát lũ, xói lở hạ lưu, chọn tỷ lệ thu hẹp hợp lý | 2011 | 2012 | ThS Đặng Thị Hồng Huệ |
3 | Nghiên cứu ứng dụng thiết bị RDCP và mô hình MIKE đề xuất công trình ngăn mặn giữ ngọt trên sông Lam | 2011 | 2012 | KS Hoàng Đức Vinh |
4 | Nghiên cứu thực nghiệm xác định quan hệ giữa tham số dòng chảy sóng tràn và quá trình phá hoại đê biển trên mô hình máng sóng | 2011 | 2012 | ThS Lê Thị Thái |
5 | Ứng dụng hệ thống phần mềm CEDAS để nghiên cứu dự báo biến động đường bờ, bãi biển trong điều kiện Việt Nam | 2011 | 2012 | ThS Doãn Tiến Hà |
6 | Ứng dụng công nghệ GIS trong đánh giá diễn biến lòng dẫn sông ngòi (Ứng dụng trong điểm sông Mã) | 2011 | 2012 | ThS Nguyễn Đăng Giáp |
7 | Nghiên cứu biến dạng lòng dẫn ỏ hạ du công trình thủy điện | 2011 | 2012 | ThS Nguyễn Ngọc Đẳng |
8 | Nghiên cứu áp dụng mô hình Mike Urban tính toán mô phỏng ngập lụt đô thị, ứng dụng cho khu vực phía Bắc Hà Nội | 2012 | 2012 | ThS. Nguyễn Thị Ngọc Nhẫn |
9 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thư viện điện tử của Phòng TNTĐ Quốc gia về ĐLHSB và Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam | 2012 | 2012 | KS. Tô Minh Long |
B | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
|
|
1 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thiết kế đập xà lan | 2012 | 2013 | ThS. Nguyễn Hải Hà |
2 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu đập xà lan | 2012 | 2013 | ThS. Phan Đình Tuấn |
3 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thiết kế đập trụ đỡ | 2012 | 2013 | KS. Vũ Tiến Thư |
4 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu đập trụ đỡ | 2012 | 2013 | ThS. Thái Quốc Hiền |
5 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thi công bê tông đầm lăn | 2012 | 2013 | PGS.TS.Hoàng Phó Uyên |
6 | Công trình thủy lợi – Cửa van Composite cống vùng triều – Yêu cầu kỹ thuật | 2012 | 2013 | KS. Đỗ Xuân Cường |
7 | Công trình thủy lợi – Thành phần khối lượng khảo sát địa chất các công trình đê biển và đồng bằng ven biển | 2012 | 2013 | ThS. Phùng Vĩnh An |
8 | Định mức trồng cây chắn sóng, bảo vệ đê biển | 2012 | 2013 | ThS. Phạm Thị Mai |
9 | Định mức sản xuất các loại thuốc trừ mối: Metavina 90DP, Metavina 80LS, Metavina 10DP, Metament 90DP | 2012 | 2013 | KS. Trần Thanh Hùng |
10 | Công trình thủy lợi – Quy hoạch và thiết kế hành lang thoát lũ trên sông | 2012 | 2013 | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quỳnh |
11 | Công trình thủy lợi – Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu đập bằng cao su | 2012 | 2013 | ThS. Phạm Chí Trung |
12 | Công trình thủy lợi – Yêu cầu thiết kế theo độ tin cậy | 2012 | 2012 | TS. Phạm Hồng Cường |
Ý kiến góp ý: